မည်သည့် စာရွက်လဲ
ဝင်ငွေ/ဒေသခံအခွန် အထောက်အထား။ သင့်အခြေအနေပေါ်မူတည်ပြီး လိုအပ်မှ ပြင်ဆင်ပါ။ နေထိုင်ခွင့် သက်တမ်းတိုး/ပြောင်းလဲ လျှောက်ထားရာတွင် အသုံးပြုသည်။
ပါဝင်ရမည့် အချက်များ
- CÓ đi làm baito, thu nhập đủ ngưỡng chịu thuế → xin 課税証明書 (kazei)
- Đi làm ít hoặc không đi làm nhưng ĐÃ cư trú từ đầu năm → xin 非課税証明書 (hikazei) — vẫn hợp lệ, chứng minh không có thu nhập chịu thuế
- Lấy bản 令和7年度 (căn cứ thu nhập năm 2024) — PHẢI cùng năm với giấy nộp thuế
- Bản 令和8年度 mới hơn: CÓ THỂ cần thêm, không bắt buộc (thuế năm đó còn đang nộp dở nên chưa có giấy nộp thuế khớp)
ဘယ်မှာ ရယူမလဲ
Quầy thuế (税務課) ở ỦY BAN THÀNH PHỐ nơi người đó đăng ký cư trú vào ngày 1/1/2025.
ဘယ်လို ရယူမလဲ
- ယူသွား နေထိုင်ခွင့်ကတ် (在留カード) သို့မဟုတ် My Number ကတ် ra အခွန်ကောင်တာ မြို့ရုံး
- ဝင်ငွေ/ဒေသခံအခွန် အထောက်အထား။
- လိုအပ်သော စာရွက်/အချက်အလက်။
ကုန်ကျစရိတ်နှင့် အချိန်
တစ်စောင်လျှင် ၃၀၀ ယန်းခန့်။ ထိုနေ့တွင်ပင် ရယူနိုင်သည်။
သတိပြုရန်
⏱️ NGƯỜI MỚI SANG ĐÃ CÓ GIẤY NÀY CHƯA? Giấy tính theo NGÀY ẤN ĐỊNH (賦課期日) = ngày 1/1 hằng năm, phát hành khoảng tháng 6. Bản CẦN NỘP là 令和7年度 (ấn định ngày 1/1/2025) — phải CÙNG năm với giấy nộp thuế. Bản 令和8年度 mới hơn tuy đã phát hành nhưng thuế năm đó còn đang nộp dở nên chưa có giấy nộp thuế khớp; nộp kèm cũng được, không bắt buộc. ➊ Đã cư trú tại Nhật TRƯỚC 1/1/2025: CÓ giấy — đi làm thì 課税, không đi làm thì 非課税. ➋ Sang Nhật SAU 1/1/2025: CHƯA có bản 令和7年度 vì chưa cư trú vào ngày ấn định → tích ô “KHÔNG CÓ giấy” ở trạm này, dựa vào thu nhập NGƯỜI BẢO LÃNH và nộp bảng lương 3 tháng thay.
ဤစာရွက်ကို သုံးသည့် လုပ်ငန်းစဉ်များ
- အင်ဂျင်နီယာ သက်တမ်းတိုး
- အင်ဂျင်နီယာ (技人国) သို့ ပြောင်းရန်
- အင်ဂျင်နီယာ သက်တမ်းတိုး
- Tokutei 2 သို့တက်ရန်
- Tokutei 2 သက်တမ်းတိုး
- 特定技能1号 သက်တမ်းတိုးရန်
- 特定技能1号 အလုပ်ပြောင်းရန်
- အမြဲတမ်းနေထိုင်ခွင့် လျှောက်ထားရန်
- မိသားစုဝင်ကို ခေါ်ယူရန်
- မိသားစုနေထိုင်ခွင့်သို့ ပြောင်းရန်
- မိသားစုနေထိုင်ခွင့် သက်တမ်းတိုး
- ဂျပန်တွင် မွေးသောကလေး