Các nơi nhận hồ sơ
Cục Xuất nhập cảnh Tokyo (東京出入国在留管理局)
- Địa chỉ
- 〒108-8255 東京都港区港南5-5-30
- Đường đi
- JR品川駅〔港南口(東口)〕から都バスで約13分「東京出入国在留管理局前」下車
東京モノレール 天王洲アイル駅〔南口〕又はりんかい線 天王洲アイル駅〔A出口〕(徒歩15分) - Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Ibaraki (茨城県) · Tochigi (栃木県) · Gunma (群馬県) · Saitama (埼玉県) · Chiba (千葉県) · Tokyo (東京都) · Kanagawa (神奈川県) · Niigata (新潟県) · Yamanashi (山梨県) · Nagano (長野県)
Văn phòng Mito (水戸出張所)
- Địa chỉ
- 〒310-0061 茨城県水戸市北見町1-1 水戸法務総合庁舎1階
- Đường đi
- JR水戸駅〔北口〕(徒歩15分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 029-300-3601
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Ibaraki (茨城県) · Tochigi (栃木県)
Văn phòng Utsunomiya (宇都宮出張所)
- Địa chỉ
- 〒320-0036 栃木県宇都宮市小幡2-1-11 宇都宮法務総合庁舎 1階
- Đường đi
- JR宇都宮駅〔西口〕から 関東自動車バス又はJRバス関東「裁判所前」下車(徒歩2分)
東武鉄道宇都宮線 東武宇都宮駅(徒歩10分) - Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 028-600-7750
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Tochigi (栃木県) · Ibaraki (茨城県) · Gunma (群馬県)
Văn phòng Takasaki (高崎出張所)
- Địa chỉ
- 〒370-0829 群馬県高崎市高松町26-5 高崎法務総合庁舎1階
- Đường đi
- JR高崎駅〔西口〕(徒歩18分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 027-328-1154
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Gunma (群馬県) · Tochigi (栃木県) · Saitama (埼玉県) · Niigata (新潟県) · Nagano (長野県)
Văn phòng Saitama (さいたま出張所)
- Địa chỉ
- 〒338-0002 埼玉県さいたま市中央区下落合5-12-1 さいたま第2法務総合庁舎1F
- Đường đi
- JR北与野駅〔南口〕(徒歩10分)
JR与野本町駅〔東口〕(徒歩8分) - Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 048-851-9671
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Saitama (埼玉県)
Văn phòng Chiba (千葉出張所)
- Địa chỉ
- 〒260-0025 千葉県千葉市中央区問屋町1-35 千葉ポートサイドタワー3階
- Đường đi
- 千葉都市モノレール「市役所前」(徒歩10分)
JR本千葉駅(徒歩15分) - Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 043-242-6597
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Chiba (千葉県) · Ibaraki (茨城県)
Văn phòng Matsudo (松戸出張所)
- Địa chỉ
- 〒271-0092 千葉県松戸市松戸1307-1 キテミテマツド8階
- Đường đi
- JR松戸駅・京成松戸線 松戸駅〔西口〕(徒歩5分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 047-701-5472
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Chiba (千葉県) · Ibaraki (茨城県) · Tokyo (東京都) (chỉ: 荒川区・足立区・葛飾区・江戸川区)
Văn phòng Tachikawa (立川出張所)
- Địa chỉ
- 〒186-0001 東京都国立市北3-31-2 立川法務総合庁舎
- Đường đi
- JR立川駅〔北口〕から立川バス「多摩車検場」下車(徒歩5分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 042-528-7179
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Tokyo (東京都) · Kanagawa (神奈川県) (chỉ: 相模原市) · Yamanashi (山梨県)
Văn phòng Niigata (新潟出張所)
- Địa chỉ
- 〒950-0001 新潟県新潟市東区松浜町3710 新潟空港ターミナルビル
- Đường đi
- JR新潟駅からリムジンバス(「新潟空港」行き)「新潟空港」(下車後すぐ)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 025-275-4735
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Niigata (新潟県)
Văn phòng Kofu (甲府出張所)
- Địa chỉ
- 〒400-0031 山梨県甲府市丸の内1-1-18 甲府合同庁舎9階
- Đường đi
- JR甲府駅〔北口〕(徒歩2分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 055-255-3350
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Yamanashi (山梨県) · Nagano (長野県)
Văn phòng Nagano (長野出張所)
- Địa chỉ
- 〒380-0846 長野県長野市旭町1108 長野第一合同庁舎3階
- Đường đi
- 長野電鉄長野線 権堂駅〔出入口2〕(徒歩19分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 026-232-3317
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Nagano (長野県) · Niigata (新潟県)
Chi cục Yokohama (横浜支局)
- Địa chỉ
- 〒236-0002 神奈川県横浜市金沢区鳥浜町10-7
- Đường đi
- JR根岸線・横浜シーサイドライン「新杉田駅」 1番バス乗り場 横浜交通開発バス61系統「鳥浜町 入国管理局前」 終点「入国管理局前」下車(新杉田駅から約14分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Kanagawa (神奈川県)
Văn phòng Kawasaki (川崎出張所)
- Địa chỉ
- 〒215-0021 神奈川県川崎市麻生区上麻生1-3-14 川崎西合同庁舎
- Đường đi
- 小田急線 新百合ヶ丘駅〔南口〕(徒歩5分)
- Giờ nhận hồ sơ
- 9:00–16:00 · ngày thường (trừ T7, CN, lễ)
- Điện thoại
- 044-965-0012
- Nhận hồ sơ của người sống ở
- Kanagawa (神奈川県) · Tokyo (東京都) (chỉ: 町田市、狛江市、多摩市、稲城市)
Theo tỉnh
| Tỉnh | Nơi nhận hồ sơ (gần nhất trước) |
|---|---|
| Ibaraki (茨城県) | Văn phòng Mito Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Utsunomiya Văn phòng Chiba Văn phòng Matsudo |
| Tochigi (栃木県) | Văn phòng Utsunomiya Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Mito Văn phòng Takasaki |
| Gunma (群馬県) | Văn phòng Takasaki Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Utsunomiya |
| Saitama (埼玉県) | Văn phòng Saitama Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Takasaki |
| Chiba (千葉県) | Văn phòng Chiba Văn phòng Matsudo Cục Xuất nhập cảnh Tokyo |
| Tokyo (東京都) | Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Tachikawa Văn phòng Matsudo (chỉ: 荒川区・足立区・葛飾区・江戸川区) Văn phòng Kawasaki (chỉ: 町田市、狛江市、多摩市、稲城市) |
| Kanagawa (神奈川県) | Chi cục Yokohama Văn phòng Kawasaki Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Tachikawa (chỉ: 相模原市) |
| Niigata (新潟県) | Văn phòng Niigata Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Takasaki Văn phòng Nagano |
| Yamanashi (山梨県) | Văn phòng Kofu Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Tachikawa |
| Nagano (長野県) | Văn phòng Nagano Cục Xuất nhập cảnh Tokyo Văn phòng Takasaki Văn phòng Kofu |
Câu hỏi thường gặp
Cục Xuất nhập cảnh Tokyo ở đâu?
東京出入国在留管理局 ở 〒108-8255 東京都港区港南5-5-30. Đường đi: JR品川駅〔港南口(東口)〕から都バスで約13分「東京出入国在留管理局前」下車 / 東京モノレール 天王洲アイル駅〔南口〕又はりんかい線 天王洲アイル駅〔A出口〕(徒歩15分).
Cục Xuất nhập cảnh Tokyo mở cửa mấy giờ?
Nhận hồ sơ 9:00–16:00 ngày thường; thứ Bảy, Chủ nhật, ngày lễ không nhận. Các văn phòng (出張所) trong vùng có giờ riêng, ghi trong bảng.
Sống ở vùng Kanto – Koshinetsu có bắt buộc lên Cục Tokyo không?
Không. Bạn có thể nộp ở văn phòng phụ trách tỉnh mình nếu gần hơn (xem bảng), hoặc nộp online nếu có thẻ My Number.
Nguồn
Danh sách, địa chỉ, giờ nhận hồ sơ lấy từ trang chính thức của Cục Xuất nhập cảnh (moj.go.jp), máy đọc ngày 2026-10-30. Cục có thể đổi giờ hoặc chuyển văn phòng — nên xem lại trang Cục trước khi đi.